잠재성장률이 · 잠재성장률을
tốc độ tăng trưởng tiềm năng
Ví dụ
인구 감소로 한국의 잠재성장률이 계속 낮아지고 있어요.
Do dân số giảm, tốc độ tăng trưởng tiềm năng của Hàn Quốc liên tục đi xuống.
Thành phần từ
잠 ẩn+재 tồn tại+성 thành+장 lớn lên+률 tỷ lệ
Nghĩa đen là "tốc độ tăng trưởng tiềm ẩn": nền kinh tế có thể tăng nhanh đến đâu mà không gây lạm phát. Hán Việt: tiềm tại thành trưởng suất.
Bạn nên biết
Phát âm là [잠재성장뉼]: ㄹ sau ㅇ biến thành ㄴ.