Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

잠재성장률

jamjaeseongjangnyul [잠재성장뉼]

잠재성장률이 · 잠재성장률을

tốc độ tăng trưởng tiềm năng

Ví dụ

인구 감소로 한국의 잠재성장률이 계속 낮아지고 있어요.

Do dân số giảm, tốc độ tăng trưởng tiềm năng của Hàn Quốc liên tục đi xuống.

Thành phần từ

잠 ẩn재 tồn tại성 thành장 lớn lên률 tỷ lệ

Nghĩa đen là "tốc độ tăng trưởng tiềm ẩn": nền kinh tế có thể tăng nhanh đến đâu mà không gây lạm phát. Hán Việt: tiềm tại thành trưởng suất.

Bạn nên biết

Phát âm là [잠재성장뉼]: ㄹ sau ㅇ biến thành ㄴ.