가져요 · 가졌어요 · 가질 거예요 · 가지세요
có, sở hữu; cầm, lấy
Ví dụ
저는 한국 돈을 조금 가지고 있어요.
Mình có một ít tiền Hàn.
Thành phần từ
Là gốc của 가져가다 (mang đi) và 가져오다 (mang đến).
Bạn nên biết
Mẫu hay gặp: 가지고 있다 "có (mang theo người)". Thường rút gọn thành 갖다.
Từ liên quan