쪽이 · 쪽을 · 쪽으로 (toward)
phía, hướng, bên
Ví dụ
역은 이쪽으로 가면 돼요.
Đến ga thì bạn đi lối này là được.
Thành phần từ
Tạo thành 오른쪽 (bên phải) và 왼쪽 (bên trái). Còn có nghĩa là "trang".
Bạn nên biết
Kết hợp với 이/그/저/어느: 이쪽, 그쪽, 저쪽, 어느 쪽. 이쪽 còn là cách lịch sự để nói "vị này".
Từ liên quan