가만히 있어요 = Stay still; 가만! = Wait a sec!
yên, im, không nhúc nhích
Ví dụ
사진을 찍을 때 가만히 있어 주세요.
Khi mình chụp ảnh, bạn đứng yên nhé.
Thành phần từ
Liên quan đến 가만있다 "ngồi yên, đứng yên".
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
가만히 있어요 = Stay still; 가만! = Wait a sec!
yên, im, không nhúc nhích
Ví dụ
사진을 찍을 때 가만히 있어 주세요.
Khi mình chụp ảnh, bạn đứng yên nhé.
Thành phần từ
Liên quan đến 가만있다 "ngồi yên, đứng yên".
Từ liên quan