쉽게 + verb; from 쉽다 (ㅂ irregular: 쉬워요)
một cách dễ dàng
Ví dụ
이 책은 아이들도 쉽게 읽을 수 있어요.
Cuốn sách này đến trẻ con cũng đọc dễ dàng.
Thành phần từ
Từ 쉽다 "dễ" + -게, cách thông dụng để tạo trạng từ.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
쉽게 + verb; from 쉽다 (ㅂ irregular: 쉬워요)
một cách dễ dàng
Ví dụ
이 책은 아이들도 쉽게 읽을 수 있어요.
Cuốn sách này đến trẻ con cũng đọc dễ dàng.
Thành phần từ
Từ 쉽다 "dễ" + -게, cách thông dụng để tạo trạng từ.
Từ liên quan