1인 가구가 · 1인 가구를
hộ gia đình một người, hộ độc thân
Ví dụ
혼자 사는 1인 가구가 해마다 늘고 있어요.
Số hộ một người sống một mình đang tăng lên mỗi năm.
Thành phần từ
일 một+인 người+가 nhà+구 miệng, nhân khẩu
Nghĩa đen là "hộ một người"; 가구 (家口) "hộ gia đình" đồng âm với 가구 "đồ nội thất". 口 (khẩu) giống "nhân khẩu" trong tiếng Việt.
Bạn nên biết
1인 đọc là 일인, phát âm [이린] vì ㄹ nối sang âm tiết sau.