공익이 · 공익을
lợi ích công cộng, công ích
Ví dụ
공익을 위해 개인의 자유를 제한할 수도 있어요.
Vì lợi ích công cộng, tự do cá nhân cũng có thể bị hạn chế.
Thành phần từ
공 công+익 lợi ích
Nghĩa đen là "lợi ích chung". Hán Việt: công ích — giống tiếng Việt.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
공익이 · 공익을
lợi ích công cộng, công ích
Ví dụ
공익을 위해 개인의 자유를 제한할 수도 있어요.
Vì lợi ích công cộng, tự do cá nhân cũng có thể bị hạn chế.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "lợi ích chung". Hán Việt: công ích — giống tiếng Việt.
Từ liên quan