Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

비혼

bihon

비혼이 · 비혼을

không kết hôn (theo lựa chọn)

Ví dụ

요즘 비혼을 선택하는 젊은이들이 늘고 있어요.

Dạo này ngày càng nhiều người trẻ chọn không kết hôn.

Thành phần từ

비 không혼 hôn nhân

Nghĩa đen là "không hôn nhân" (Hán Việt: phi hôn): từ mới coi việc độc thân là một lựa chọn.

Bạn nên biết

비혼 hàm ý lựa chọn có chủ đích, khác với 미혼 "chưa kết hôn".