대가족이 · 대가족을
đại gia đình, gia đình nhiều thế hệ
Ví dụ
옛날에는 할아버지, 할머니와 함께 사는 대가족이 많았어요.
Ngày xưa có nhiều đại gia đình sống cùng ông bà.
Thành phần từ
대 lớn+가 nhà+족 dòng họ
Nghĩa đen là "gia đình lớn": nhiều thế hệ sống chung dưới một mái nhà. Hán Việt: đại gia tộc (tiếng Việt nói "đại gia đình").