Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 3

TOPIK 3danh từ

흥미

heungmi

흥미가 · 흥미를

sự hứng thú, thích thú

Ví dụ

저는 어렸을 때부터 역사에 흥미가 많았어요.

Từ nhỏ mình đã rất hứng thú với lịch sử.

Thành phần từ

흥 hứng미 vị

Nghĩa đen là "hương vị của niềm vui". Hán Việt: hứng vị (gần với "hứng thú").

Bạn nên biết

흥미 là hứng thú với một chủ đề; 관심 là sự quan tâm, chú ý, kể cả với con người.