흥미가 · 흥미를
sự hứng thú, thích thú
Ví dụ
저는 어렸을 때부터 역사에 흥미가 많았어요.
Từ nhỏ mình đã rất hứng thú với lịch sử.
Thành phần từ
흥 hứng+미 vị
Nghĩa đen là "hương vị của niềm vui". Hán Việt: hứng vị (gần với "hứng thú").
Bạn nên biết
흥미 là hứng thú với một chủ đề; 관심 là sự quan tâm, chú ý, kể cả với con người.
Từ liên quan