흡족해요 · 흡족했어요 · 흡족한 (+noun)
rất hài lòng, mãn nguyện
Ví dụ
사장님은 이번 결과에 매우 흡족해하셨어요.
Giám đốc rất hài lòng với kết quả lần này.
Thành phần từ
흡 thấm đượm+족 đủ
Nghĩa đen là "dồi dào đầy đủ". Hán Việt: hiệp túc.
Bạn nên biết
Phát âm là [흡조카다] vì ㄱ gặp ㅎ thành ㅋ; khi nói về cảm xúc của người khác, dùng 흡족해하다.
Từ liên quan