홀가분해요 · 홀가분했어요 · 홀가분한 (+noun)
nhẹ nhõm, thảnh thơi (trút được gánh nặng)
Ví dụ
시험이 다 끝나서 마음이 홀가분해요.
Thi xong hết rồi nên lòng tôi nhẹ nhõm hẳn.
Bạn nên biết
Cũng dùng khi đi lại gọn nhẹ: 짐이 없어서 홀가분해요 (Không có hành lý nên thấy thảnh thơi).
Từ liên quan