귀해요 · 귀했어요 · 귀한 (+noun)
quý, quý giá; hiếm; cao quý
Ví dụ
이 그림은 정말 귀한 작품이에요.
Bức tranh này là một tác phẩm thật sự quý giá.
Thành phần từ
귀 quý
Hán Việt: quý — nghĩa là "quý báu, tôn quý"; 귀하 cũng là cách gọi "quý ông/bà" trang trọng trong thư.
Bạn nên biết
귀한 손님 (khách quý) là cụm lịch sự hay dùng.