합쳐요 · 합쳤어요 · 합칠 거예요 · 합치세요
gộp, hợp lại, sáp nhập
Ví dụ
학생이 적어서 두 반을 합쳐서 수업했어요.
Học sinh ít nên hai lớp được gộp lại học chung.
Thành phần từ
합 hợp lại
Hán Việt: hợp + động từ thuần Hàn 치다.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
합쳐요 · 합쳤어요 · 합칠 거예요 · 합치세요
gộp, hợp lại, sáp nhập
Ví dụ
학생이 적어서 두 반을 합쳐서 수업했어요.
Học sinh ít nên hai lớp được gộp lại học chung.
Thành phần từ
Hán Việt: hợp + động từ thuần Hàn 치다.
Từ liên quan