부끄러움이 · 부끄러움을
sự ngại ngùng, e thẹn; sự xấu hổ
Ví dụ
그 아이는 부끄러움이 많아서 말을 잘 안 해요.
Đứa bé đó hay ngại nên ít nói lắm.
Thành phần từ
Danh từ của 부끄럽다 "ngại, xấu hổ" (부끄러우- + -ㅁ).
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
부끄러움이 · 부끄러움을
sự ngại ngùng, e thẹn; sự xấu hổ
Ví dụ
그 아이는 부끄러움이 많아서 말을 잘 안 해요.
Đứa bé đó hay ngại nên ít nói lắm.
Thành phần từ
Danh từ của 부끄럽다 "ngại, xấu hổ" (부끄러우- + -ㅁ).