화면이 · 화면을
màn hình
Ví dụ
핸드폰 화면이 깨져서 잘 안 보여요.
Màn hình điện thoại bị vỡ nên khó nhìn lắm.
Thành phần từ
화 tranh+면 mặt
Nghĩa đen là "mặt tranh". Hán Việt: họa diện.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
화면이 · 화면을
màn hình
Ví dụ
핸드폰 화면이 깨져서 잘 안 보여요.
Màn hình điện thoại bị vỡ nên khó nhìn lắm.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "mặt tranh". Hán Việt: họa diện.