노트북이 · 노트북을
máy tính xách tay, laptop
Ví dụ
저는 주말에 카페에서 노트북으로 숙제를 했어요.
Cuối tuần mình làm bài tập bằng laptop ở quán cà phê.
Thành phần từ
Tiếng Anh kiểu Hàn từ "notebook (computer)"; nghĩa là laptop.
Bạn nên biết
Quyển vở giấy là 공책 hoặc 노트, không phải 노트북.
Từ liên quan