Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 2

TOPIK 2danh từ

노트북

noteubuk

노트북이 · 노트북을

máy tính xách tay, laptop

Ví dụ

저는 주말에 카페에서 노트북으로 숙제를 했어요.

Cuối tuần mình làm bài tập bằng laptop ở quán cà phê.

Thành phần từ

Tiếng Anh kiểu Hàn từ "notebook (computer)"; nghĩa là laptop.

Bạn nên biết

Quyển vở giấy là 공책 hoặc 노트, không phải 노트북.