타자가 · 타자를
tha nhân, cái khác, người khác (triết học)
Ví dụ
타자를 이해하려면 먼저 자신을 알아야 해요.
Muốn hiểu người khác thì trước hết phải biết chính mình.
Thành phần từ
타 khác+자 người
Nghĩa đen là “người khác”. Hán Việt: tha giả (tiếng Việt triết học nói “tha nhân”, “cái khác”).
Bạn nên biết
Từ đồng âm: 타자 còn có nghĩa “người đánh bóng” trong bóng chày và “đánh máy”.
Từ liên quan