형해화가 · 형해화를
sự rỗng hóa, chỉ còn cái vỏ (chế độ, luật lệ)
Ví dụ
감시 기능이 없으면 그 제도는 형해화될 수 있어요.
Nếu không có cơ chế giám sát, chế độ đó có thể chỉ còn là cái vỏ rỗng.
Thành phần từ
형 hình+해 hài cốt+화 hóa
Nghĩa đen là “biến thành bộ xương”: hình thức còn nhưng thực chất đã mất. Hán Việt: hình hài hóa.