Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

형해화

hyeonghaehwa

형해화가 · 형해화를

sự rỗng hóa, chỉ còn cái vỏ (chế độ, luật lệ)

Ví dụ

감시 기능이 없으면 그 제도는 형해화될 수 있어요.

Nếu không có cơ chế giám sát, chế độ đó có thể chỉ còn là cái vỏ rỗng.

Thành phần từ

형 hình해 hài cốt화 hóa

Nghĩa đen là “biến thành bộ xương”: hình thức còn nhưng thực chất đã mất. Hán Việt: hình hài hóa.