휴머니즘이 · 휴머니즘을
chủ nghĩa nhân văn; tình người ấm áp, lòng nhân ái
Ví dụ
그 영화는 따뜻한 휴머니즘을 담고 있어요.
Bộ phim ấy chan chứa tình người ấm áp.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh “humanism”; trong tiếng Hàn thường chỉ đơn giản là lòng nhân ái ấm áp.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
휴머니즘이 · 휴머니즘을
chủ nghĩa nhân văn; tình người ấm áp, lòng nhân ái
Ví dụ
그 영화는 따뜻한 휴머니즘을 담고 있어요.
Bộ phim ấy chan chứa tình người ấm áp.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh “humanism”; trong tiếng Hàn thường chỉ đơn giản là lòng nhân ái ấm áp.