Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

휴머니즘

hyumeonijeum

휴머니즘이 · 휴머니즘을

chủ nghĩa nhân văn; tình người ấm áp, lòng nhân ái

Ví dụ

그 영화는 따뜻한 휴머니즘을 담고 있어요.

Bộ phim ấy chan chứa tình người ấm áp.

Thành phần từ

Từ tiếng Anh “humanism”; trong tiếng Hàn thường chỉ đơn giản là lòng nhân ái ấm áp.