효시가 · 효시를
khởi đầu, tiên phong, cái đầu tiên
Ví dụ
이 소설은 한국 현대 소설의 효시로 평가받아요.
Cuốn tiểu thuyết này được đánh giá là tác phẩm mở đầu cho tiểu thuyết hiện đại Hàn Quốc.
Thành phần từ
효 tiếng rít+시 mũi tên
Nghĩa đen là “mũi tên kêu”, ngày xưa được bắn lên để báo hiệu trận đánh bắt đầu. Hán Việt: hao thỉ.
Bạn nên biết
Mẫu câu: N의 효시로 꼽히다/평가받다 “được coi là N đầu tiên”.