가변성이 · 가변성을
tính khả biến, tính hay thay đổi
Ví dụ
날씨의 가변성 때문에 계획을 세우기 어려워요.
Vì thời tiết hay thay đổi nên khó lên kế hoạch.
Thành phần từ
가 có thể+변 thay đổi+성 tính chất
Nghĩa đen là “tính chất có thể thay đổi”. Hán Việt: khả biến tính — tiếng Việt nói “tính khả biến”.
Bạn nên biết
Phát âm là [가변썽]: -성 thường bị căng hóa sau danh từ Hán Hàn.
Từ liên quan