형평이 · 형평을
sự công bằng, cân bằng
Ví dụ
세금 제도는 형평에 맞게 설계되어야 합니다.
Hệ thống thuế cần được thiết kế sao cho công bằng.
Thành phần từ
형 cân+평 bằng
Nghĩa đen là "cán cân ngang bằng": hai đĩa cân bằng nhau. Hán Việt: hành bình.
Bạn nên biết
Thường gặp nhất ở dạng 형평성: 형평성에 어긋나다 (không công bằng).