패륜이 · 패륜을
sự đại nghịch, trái luân thường (nhất là với gia đình)
Ví dụ
부모를 폭행한 패륜 사건이 뉴스에 보도되었습니다.
Vụ án đại nghịch hành hung cha mẹ đã được đưa lên bản tin.
Thành phần từ
패 trái ngược+륜 luân thường
Nghĩa đen là "đi ngược luân thường". Hán Việt: bội luân.
Bạn nên biết
Từ rất nặng, thường dùng cho tội ác với chính người nhà; 패륜아 là kẻ phạm tội đó.