Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

혈소판

hyeolsopan [혈쏘판]

혈소판이 · 혈소판을

tiểu cầu

Ví dụ

혈소판 수치가 낮으면 피가 잘 멈추지 않아요.

Nếu chỉ số tiểu cầu thấp thì máu khó cầm.

Thành phần từ

혈 máu소 nhỏ판 tấm

Nghĩa đen là "những tấm nhỏ trong máu", giống tiếng Anh "platelet". Hán Việt: huyết tiểu bản (tiếng Việt nói "tiểu cầu").