Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

적혈구

jeokhyeolgu [저켤구]

적혈구가 · 적혈구를

hồng cầu

Ví dụ

적혈구는 폐에서 받은 산소를 온몸에 운반합니다.

Hồng cầu vận chuyển oxy nhận từ phổi đi khắp cơ thể.

Thành phần từ

적 đỏ혈 máu구 cầu, viên

Nghĩa đen là "quả cầu máu đỏ". Hán Việt: xích huyết cầu (tiếng Việt nói "hồng cầu" — cùng nghĩa "đỏ" nhưng dùng chữ 紅).