헛돼요 · 헛됐어요 · 헛된 (+noun)
vô ích, uổng công, hão huyền
Ví dụ
그동안 열심히 한 노력이 헛되지 않았어요.
Bao nhiêu nỗ lực chăm chỉ bấy lâu nay đã không uổng phí.
Thành phần từ
헛- “rỗng, vô ích” (như trong 헛소리) + 되다.
Bạn nên biết
Phát âm là [헏뙤다]; hay gặp trong 헛된 꿈 “giấc mơ hão huyền”.
Từ liên quan