해맑아요 · 해맑았어요 · 해맑은 (+noun)
trong sáng, hồn nhiên, ngây thơ
Ví dụ
놀이터에서 아이들의 해맑은 웃음소리가 들려요.
Từ sân chơi vọng lại tiếng cười hồn nhiên của lũ trẻ.
Thành phần từ
Chứa 맑다 “trong”.
Bạn nên biết
Phát âm là [해막따]; hay đi với 웃음, 얼굴, 미소.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
해맑아요 · 해맑았어요 · 해맑은 (+noun)
trong sáng, hồn nhiên, ngây thơ
Ví dụ
놀이터에서 아이들의 해맑은 웃음소리가 들려요.
Từ sân chơi vọng lại tiếng cười hồn nhiên của lũ trẻ.
Thành phần từ
Chứa 맑다 “trong”.
Bạn nên biết
Phát âm là [해막따]; hay đi với 웃음, 얼굴, 미소.
Từ liên quan