항우울제가 · 항우울제를
thuốc chống trầm cảm
Ví dụ
그는 몇 달 동안 항우울제를 복용하고 있어요.
Anh ấy đã uống thuốc chống trầm cảm được vài tháng.
Thành phần từ
항 chống+우 lo+울 u uất+제 thuốc
Nghĩa đen là "thuốc chống u uất"; 항- = kháng, chống: 항생제, 항암제. Hán Việt: kháng ưu uất tễ.
Từ liên quan