Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

정신과

jeongsingwa [정신꽈]

정신과가 · 정신과를

khoa tâm thần; phòng khám tâm thần

Ví dụ

요즘은 정신과 상담을 받는 사람이 많아졌어요.

Ngày nay ngày càng nhiều người đi tư vấn ở phòng khám tâm thần.

Thành phần từ

정 tinh thần신 thần과 khoa

Nghĩa đen là "khoa tinh thần" (Hán Việt: tinh thần khoa). -과 (khoa) = khoa trong bệnh viện: 내과, 안과, 치과.

Bạn nên biết

Phát âm là [정신꽈]; nhiều phòng khám nay dùng tên chính thức 정신건강의학과.