할인점이 · 할인점을
cửa hàng giảm giá, siêu thị giá rẻ
Ví dụ
할인점에서 생활용품을 한꺼번에 샀어요.
Mình đã mua đồ dùng sinh hoạt một lượt ở siêu thị giá rẻ.
Thành phần từ
할 chia cắt+인 kéo+점 tiệm
할인 "giảm giá" + -점 "cửa hàng".
Bạn nên biết
Phát âm là [하린점]: ㄹ được nối sang âm tiết sau.
Từ liên quan