재래시장이 · 재래시장을
chợ truyền thống, chợ dân sinh
Ví dụ
재래시장에 가면 채소를 싸게 살 수 있어요.
Đi chợ truyền thống thì có thể mua rau rẻ.
Thành phần từ
재 ở, tồn tại+래 đến+시 chợ+장 nơi
재래 "vốn có từ lâu" + 시장 "chợ". 市場 Hán Việt là "thị trường".
Bạn nên biết
Tên gọi chính thức hiện nay là 전통 시장, nhưng nhiều người vẫn nói 재래시장.