식료품점이 · 식료품점을
cửa hàng thực phẩm
Ví dụ
집 근처 식료품점에서 우유와 빵을 샀어요.
Mình đã mua sữa và bánh mì ở cửa hàng thực phẩm gần nhà.
Thành phần từ
식 ăn+료 nguyên liệu+품 hàng hóa+점 tiệm
식료품 "thực phẩm" + -점 "cửa hàng": 할인점, 편의점.
Bạn nên biết
Phát âm là [싱뇨품점] do mũi hóa; trong văn nói, 마트 phổ biến hơn nhiều.
Từ liên quan