place + 에서 + action verb (식당에서 먹어요) · starting point (집에서 학교까지)
ở, tại (nơi hành động diễn ra); từ
Ví dụ
저는 카페에서 친구를 만나요.
Mình gặp bạn ở quán cà phê.
Thành phần từ
집에서 먹어요 = Mình ăn ở nhà.
Bạn nên biết
어디에서 왔어요? = "Bạn đến từ đâu?" Ở đây 에서 nghĩa là "từ".
Từ liên quan