한의원이 · 한의원을
phòng khám Đông y Hàn Quốc
Ví dụ
한의원에서 한약을 지어 먹었어요.
Mình đã bốc thuốc bắc ở phòng khám Đông y để uống.
Thành phần từ
한 Hàn Quốc+의 y+원 viện
Nghĩa đen là "viện y học Hàn". Hán Việt: Hàn y viện (tương tự phòng khám Đông y ở Việt Nam).
Bạn nên biết
Phát âm là [하늬원]; 침을 맞다 là cụm cố định nghĩa là "châm cứu".
Từ liên quan