수술해요 · 수술했어요 · 수술할 거예요 · 수술하세요
phẫu thuật, mổ
Ví dụ
우리 할머니가 지난주에 무릎을 수술하셨어요.
Tuần trước bà mình đã phẫu thuật đầu gối.
Thành phần từ
수 tay+술 thuật, kỹ thuật
Nghĩa đen là "kỹ thuật bằng tay". Hán Việt: thủ thuật (tiếng Việt nói "phẫu thuật"; "thủ thuật" trong tiếng Việt thường là mẹo, kỹ xảo).
Bạn nên biết
수술하다 dùng được cho cả bác sĩ lẫn bệnh nhân; 수술을 받다 nói rõ là bệnh nhân được mổ.