허랑해요 · 허랑했어요 · 허랑한 (+noun)
phù phiếm, không đáng tin, phóng đãng
Ví dụ
그는 젊은 시절을 허랑하게 보낸 것을 후회해요.
Anh ấy hối hận vì đã sống phóng đãng thời trẻ.
Thành phần từ
허 trống rỗng+랑 lang bạt
Nghĩa đen là “trống rỗng và trôi dạt”. Hán Việt: hư lãng.
Bạn nên biết
Hay gặp nhất trong cụm 허랑방탕하다 “sống phóng đãng trác táng”.
Từ liên quan