혼탁해요 · 혼탁했어요 · 혼탁한 (+noun)
đục ngầu, vẩn đục; nhiễu nhương, hỗn loạn (xã hội, chính trị)
Ví dụ
공장 폐수 때문에 강물이 혼탁해졌습니다.
Vì nước thải nhà máy mà nước sông trở nên đục ngầu.
Thành phần từ
혼 trộn lẫn+탁 đục
Nghĩa đen là “trộn lẫn và đục”. Hán Việt: hỗn trọc (chữ 濁 là “trọc” trong “ô trọc”).
Bạn nên biết
Phát âm là [혼타카다]; cũng dùng theo nghĩa bóng: 혼탁한 선거 “cuộc bầu cử nhơ bẩn”.
Từ liên quan