충만해요 · 충만했어요 · 충만한 (+noun)
tràn đầy, chan chứa, dạt dào
Ví dụ
새해를 맞아 희망이 충만한 한 해가 되기를 바랍니다.
Nhân dịp năm mới, chúc bạn một năm tràn đầy hy vọng.
Thành phần từ
충 lấp đầy+만 đầy
Nghĩa đen là “lấp đầy”. Hán Việt: sung mãn (tiếng Việt thường nói về sức lực; tiếng Hàn dùng cho mọi thứ trừu tượng).
Bạn nên biết
Dùng với những điều trừu tượng: 자신감이 충만하다, 행복이 충만하다.
Từ liên quan