제주도가 · 제주도를
đảo Jeju
Ví dụ
제주도는 바다와 한라산이 아름다운 섬이에요.
Jeju là hòn đảo có biển và núi Hallasan rất đẹp.
Thành phần từ
제 qua sông+주 châu, vùng+도 đảo
-도 = đảo: 제주도, 독도, 울릉도. Hán Việt: Tế Châu đảo.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
제주도가 · 제주도를
đảo Jeju
Ví dụ
제주도는 바다와 한라산이 아름다운 섬이에요.
Jeju là hòn đảo có biển và núi Hallasan rất đẹp.
Thành phần từ
-도 = đảo: 제주도, 독도, 울릉도. Hán Việt: Tế Châu đảo.
Từ liên quan