한눈을 팔아요 · 한눈을 팔았어요 · 한눈파는 사이에 (ㄹ drops)
nhìn đi chỗ khác, lơ đễnh, mất tập trung
Ví dụ
운전할 때 한눈을 팔면 위험해요.
Lái xe mà lơ đễnh là nguy hiểm.
Thành phần từ
한눈 = cái liếc sang bên; 팔다 ở đây nghĩa là "để sự chú ý lang thang".
Bạn nên biết
Đừng nhầm 한눈을 팔다 với 한눈에 "chỉ trong nháy mắt, nhìn một cái".
Từ liên quan