학벌주의가 · 학벌주의를
chủ nghĩa trọng bằng cấp, đánh giá người qua trường đã học
Ví dụ
한국 사회의 학벌주의는 입시 경쟁을 더 심하게 만들어요.
Tâm lý trọng bằng cấp trong xã hội Hàn Quốc khiến cuộc cạnh tranh thi đại học càng khốc liệt.
Thành phần từ
학 học+벌 phe phái+주 chủ+의 nghĩa
학벌 là "lý lịch học vấn", tức tốt nghiệp trường đại học nào (Hán Việt: học phiệt chủ nghĩa).