Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

학벌주의

hakbeoljuui [학뻘주이]

학벌주의가 · 학벌주의를

chủ nghĩa trọng bằng cấp, đánh giá người qua trường đã học

Ví dụ

한국 사회의 학벌주의는 입시 경쟁을 더 심하게 만들어요.

Tâm lý trọng bằng cấp trong xã hội Hàn Quốc khiến cuộc cạnh tranh thi đại học càng khốc liệt.

Thành phần từ

학 học벌 phe phái주 chủ의 nghĩa

학벌 là "lý lịch học vấn", tức tốt nghiệp trường đại học nào (Hán Việt: học phiệt chủ nghĩa).