Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

연고주의

yeongojuui [연고주이]

연고주의가 · 연고주의를

chủ nghĩa thân quen, kéo bè kéo cánh, ưu ái người quen

Ví dụ

인사에서 연고주의를 없애야 한다는 목소리가 높습니다.

Nhiều ý kiến cho rằng phải xóa bỏ tình trạng ưu ái người quen trong tuyển dụng, bổ nhiệm.

Thành phần từ

연 duyên고 cũ주 chủ의 nghĩa

연고 là các mối quan hệ đồng hương, đồng môn, họ hàng: 지연, 학연, 혈연 (Hán Việt: duyên cố chủ nghĩa).