연고주의가 · 연고주의를
chủ nghĩa thân quen, kéo bè kéo cánh, ưu ái người quen
Ví dụ
인사에서 연고주의를 없애야 한다는 목소리가 높습니다.
Nhiều ý kiến cho rằng phải xóa bỏ tình trạng ưu ái người quen trong tuyển dụng, bổ nhiệm.
Thành phần từ
연 duyên+고 cũ+주 chủ+의 nghĩa
연고 là các mối quan hệ đồng hương, đồng môn, họ hàng: 지연, 학연, 혈연 (Hán Việt: duyên cố chủ nghĩa).