starts a sentence: A. 그리고 B. · within a sentence use -고
và, rồi, còn
Ví dụ
저는 빵을 샀어요. 그리고 우유도 샀어요.
Mình đã mua bánh mì. Và mình cũng mua sữa nữa.
Thành phần từ
Từ 그리하다 (làm như vậy) + -고 (và). 그 "đó" cũng mở đầu các từ 그래서, 그런데.
Bạn nên biết
그리고 nối các câu; để nối danh từ dùng 하고 hoặc 와/과.
Từ liên quan