필요가 · 필요를
sự cần thiết, nhu cầu
Ví dụ
시간이 많으니까 걱정할 필요가 없어요.
Còn nhiều thời gian nên không cần phải lo đâu.
Thành phần từ
필 tất, ắt phải+요 cần
Nghĩa đen là "tất yếu cần". Hán Việt: tất yếu (tiếng Việt "tất yếu" nghĩa là "không tránh khỏi", còn 필요 nghĩa là "cần thiết").
Bạn nên biết
-(으)ㄹ 필요가 없다 = không cần phải: 올 필요가 없어요. Phát âm là [피료].