플라스틱이 · 플라스틱을
nhựa, plastic
Ví dụ
바다에 버려진 플라스틱이 큰 문제가 되고 있어요.
Rác nhựa bị vứt xuống biển đang trở thành vấn đề lớn.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "plastic"; tiếng Hàn thêm nguyên âm nên thành bốn âm tiết: peul-la-seu-tik.
Bạn nên biết
Túi ni lông không gọi là 플라스틱 mà là 비닐봉지 (từ "vinyl").
Từ liên quan