자원이 · 자원을
tài nguyên, tài nguyên thiên nhiên
Ví dụ
한국은 자원이 부족해서 석유를 수입해요.
Hàn Quốc thiếu tài nguyên nên phải nhập khẩu dầu mỏ.
Thành phần từ
자 của cải, vốn+원 nguồn
Nghĩa đen là "nguồn của cải". Hán Việt: tư nguyên (tiếng Việt nói "tài nguyên").
Bạn nên biết
Từ đồng âm: 자원 自願 "tự nguyện", như trong 자원봉사 (hoạt động tình nguyện).