비닐봉지가 · 비닐봉지를
túi ni lông
Ví dụ
요즘 마트에서는 비닐봉지를 무료로 주지 않아요.
Dạo này siêu thị không phát túi ni lông miễn phí nữa.
Thành phần từ
봉 niêm, dán kín+지 giấy
Từ tiếng Anh "vinyl" cộng 봉지 "túi". Hán Việt: phong chỉ (봉지).
Bạn nên biết
Lưu ý: 비닐 là màng hay túi ni lông nói chung; 플라스틱 dùng cho nhựa cứng.
Từ liên quan