빨대가 · 빨대를
ống hút
Ví dụ
아이스 아메리카노에 빨대 좀 주세요.
Cho tôi xin cái ống hút cho ly americano đá nhé.
Thành phần từ
Từ thuần Hàn: 빨다 “mút, hút” + 대 “que, ống”.
Bạn nên biết
Phát âm là [빨때]. Nhiều quán cà phê ở Hàn giờ dùng ống hút giấy (종이 빨대) thay cho ống nhựa.
Từ liên quan