풍전등화가 · 풍전등화를
ngàn cân treo sợi tóc, như ngọn đèn trước gió
Ví dụ
전쟁으로 나라의 운명이 풍전등화와 같았어요.
Vì chiến tranh, vận mệnh đất nước như ngàn cân treo sợi tóc.
Thành phần từ
풍 gió+전 trước+등 đèn+화 lửa
Nghĩa đen là "ngọn đèn trước gió". Hán Việt: phong tiền đăng hỏa.
Từ liên quan